Thứ Ba, 14 tháng 4, 2015

Tầm soát ung thư gan


Gói khám tầm soát ung thư



TẦM SOÁT UNG THƯ GAN
1. BỆNH SỬ & KHÁM BỆNH

• Lý do khám bệnh/ nhập viện (nếu có)
• Tiền sử bệnh, gia đình, xã hội, thuốc
2.XÉT NGHIỆM & CHẨN ĐOÁN

Siêu âm vùng bụng  |  AFP  |  Viêm gan B (HbsAg, HbsAb)  |  Viêm gan C

Chức năng gan:
Sắc tố mật (Bilirubin)  |  Ferritin  |  Albumin  |  Globulin  |  Total Protein  |  Alkaline Phosphatase
Alkaline Transaminase ALT  |  Aspartate Transaminase AST  |  GG
3. KHÁM THỰC THỂ VÀ TƯ VẤN VỚI BÁC SĨ CHUYÊN KHOA

• Tư vấn về các bệnh lý & các vấn đề quan tâm của bệnh nhân
• Tiền sử bệnh, gia đình, lối sống, thói quen và các yếu tố nguy cơ khác
• Tư vấn và giải thích các kết quả xét nghiệm
• Khuyến cáo về phòng bệnh và cải thiện sức khỏe
• Theo dõi điều trị và trực tiếp chuyển bệnh theo chuyên khoa nếu cần thiết
4. BÁO CÁO BỆNH

Cancer Screening
LIVER CANCER
1. COMPREHENSIVE MEDICAL HISTORY

 Present Complaints (If Any)
 Past Medical, Family, Social & Drug History
2. INVESTIGATIONS

Abdominal Ultrasound  |  AFP  |  Hepatitis B (HbsAg, HbsAb)  |  Hepatitis C

Liver function:
Bilirubin  |  Ferritin  |  Albumin  |  Globulin  |  Total Protein  |  Alkaline Phosphatase
Alkaline Transaminase ALT  |  Aspartate Transaminase AST  |  GG
3. PHYSICAL EXAMINATIONS & CONSULTATION WITH SPECIALIST

 Discuss the patient’s problems or concerns
 Detailed review of all significant medical issues, including a review of family history, lifestyle, habits and other risk factors.
 Discuss and interpret all laboratory results and tests.
 Recommendation of healthcare education and healthcare improvement.
 Medical follow-up and direct referrals to other specialists’ services if needed.
4. MEDICAL REPORT

Tầm soát ung thư dạ dày

Gói khám tầm soát ung thư


TẦM SOÁT UNG THƯ DẠ DÀY
1. BỆNH SỬ & KHÁM BỆNH

• Lý do khám bệnh/ nhập viện (nếu có)
• Tiền sử bệnh, gia đình, xã hội, thuốc
2. XÉT NGHIỆM & CHẨN ĐOÁN


Xét nghiệm máu ẩn trong phân  |  H.Plori trong phân và máu  |  CEA  |  Nội soi dạ dày 
3. KHÁM THỰC THỂ VÀ TƯ VẤN VỚI BÁC SĨ CHUYÊN KHOA

• Tư vấn về các bệnh lý & các vấn đề quan tâm của bệnh nhân
• Tiền sử bệnh, gia đình, lối sống, thói quen và các yếu tố nguy cơ khác
• Tư vấn và giải thích các kết quả xét nghiệm
• Khuyến cáo về phòng bệnh và cải thiện sức khỏe
• Theo dõi điều trị và trực tiếp chuyển bệnh theo chuyên khoa nếu cần thiết
4. BÁO CÁO BỆNH


Cancer Screening
GASTRIC CANCER
1. COMPREHENSIVE MEDICAL HISTORY

 Present Complaints (If Any)
 Past Medical, Family, Social & Drug History
2. INVESTIGATIONS

Occult Blood- Stool  |  HPlori (blood and stool)  |  CEA  |  Gastrics Endoscopy
3. PHYSICAL EXAMINATIONS & CONSULTATION WITH SPECIALIST

 Discuss the patient’s problems or concerns
 Detailed review of all significant medical issues, including a review of family history, lifestyle, habits and other risk factors.
 Discuss and interpret all laboratory results and tests.
 Recommendation of healthcare education and healthcare improvement.
 Medical follow-up and direct referrals to other specialists’ services if needed
4. MEDICAL REPORT

Tầm soát ung thư ruột và trực tràng

Gói khám tầm soát ung thư ruột và trực tràng
 
Tầm soát ung thư tại Care 1
Một số loại ung thư có thể được phát hiện trước khi gây ra những triệu chứng bên ngoài. Việc tầm soát có thể giúp các bác sĩ tìm và chữa trị một số loại ung thư từ sớm. Nhìn chung, việc điều trị ung thư sẽ hiệu quả hơn nhiều nếu bệnh được phát hiện đủ sớm.
TẦM SOÁT UNG THƯ RUỘT & TRỰC TRÀNG
1. BỆNH SỬ & KHÁM BỆNH

• Lý do khám bệnh/ nhập viện (nếu có)
• Tiền sử bệnh, gia đình, xã hội, thuốc
2. XÉT NGHIỆM & CHẨN ĐOÁN

Xét nghiệm máu ẩn trong phân  |  H.Plori trong phân  |  CEA  |  Nội soi đại tràng
3. KHÁM THỰC THỂ VÀ TƯ VẤN VỚI BÁC SĨ CHUYÊN KHOA

• Tư vấn về các bệnh lý & các vấn đề quan tâm của bệnh nhân
• Tiền sử bệnh, gia đình, lối sống, thói quen và các yếu tố nguy cơ khác
• Tư vấn và giải thích các kết quả xét nghiệm
• Khuyến cáo về phòng bệnh và cải thiện sức khỏe
• Theo dõi điều trị và trực tiếp chuyển bệnh theo chuyên khoa nếu cần thiết
4. BÁO CÁO BỆNH
Cancer Screening
 
 
 Certain types of cancer can be found before they cause symptoms. Screening can help doctors find and treat some types of cancer early. Generally, cancer treatment is more effective when the disease is found early enough. 

COLON & RECTAL CANCER
1. COMPREHENSIVE MEDICAL HISTORY

• Present Complaints (If Any)
• Past Medical, Family, Social & Drug History
2. INVESTIGATIONS

Occult Blood- Stool  |  H.Plori- stool  |  CEA  |  Colon Endoscopy
3. PHYSICAL EXAMINATIONS & CONSULTATION WITH SPECIALIST

• Discuss the patient’s problems or concerns
• Detailed review of all significant medical issues, including a review of family history, lifestyle, habits and other risk factors.
• Discuss and interpret all laboratory results and tests.
• Recommendation of healthcare education and healthcare improvement.
• Medical follow-up and direct referrals to other specialists’ services if needed
4. MEDICAL REPORT

Chủ Nhật, 12 tháng 4, 2015

Bác sĩ Nội khoa giỏi tại TP HCM

BS. Ruben Martinez













Chuyên khoa
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Ngôn ngữ
Catalan, Anh, Pháp, Tây Ban Nha
Giới tính
Nam
Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm
Bằng BS Y Khoa và Phẫu Thuật ĐH, Barcelona 1991
Chuyên Khoa Nội BV Hebron 1992 - 1996
Tiến sĩ Y Khoa ĐH Autonoma de Barcelona 2001
Thạc sĩ châm cứu, Fundacion Bosh Gimpera de Barcelona, ĐH Barcelona 2004-2007
Đang theo học cử nhân Da Liễu sau ĐH tại ĐH Cardiff 2012-2013



Dr. Ruben Martinez

Nationality
Spain
Languages Spoken
Catalan, English, French, Spanish
Gender
Male
Qualifications
Degree in Medicine and Surgery by Universidad central de Barcelona, 1991
Internal Medicine specialization in Hospital Valle Hebron, 1992 - 1996
Doctorate (PhD) in Medicine by Universidad Autonoma de Barcelona, 2001
Master in Chinese Acupuncture and moxibustion by Fundacion Bosh Gimpera de Barcelona Universidad Central de Barcelona, 2004-2007
Postgraduate Doploma of Practical Dematology by Cardiff University

Bác sĩ X-Quang giỏi tại TP HCM

BS. Trịnh Phi Lập

Chuyên khoa
Quốc tịch
Việt Nam
Ngôn ngữ
Anh, Pháp, Việt
Giới tính
Nam
Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm
Bằng Bác sĩ Y khoa Đại học Quân Y Hà Nội, Việt Nam, 1990
Huấn luyện X-quang, Đại học San Franciso, California, Mỹ, 1997
Chứng chỉ huấn luyện X-quang, Bệnh viện Laverance, Marceille, Pháp, 2000
Đăng ký Dịch vụ Y tế TP.HCM, Việt Nam, 2000

Dr. Trinh Phi Lap













Speciality
Nationality
Vietnam
Languages Spoken
English, French, Vietnamese
Gender
Male
Qualifications
M.D. Hanoi Militery Unvierstiy of Medicine, Vietnam, 1990 
Radiology Training, University of San Franciso, CA, USA, 1997 
Radiology Training, Laverance Hospital, Marceille, France, 2000 
Registraion under Health Service of HCMC, Vietnam, 2000

Bác sĩ Phụ khoa giỏi tại TP HCM

  • BS. Trần Thị Kim Nguyệt
    Chuyên khoa: Phụ Khoa
    Quốc tịch: Việt Nam
    Ngôn ngữ: Anh, Việt
    Giới tính: Nữ
  • Tổng Quan :
  • Bác sĩ Nguyệt đến với phòng khám Care1 ngay từ những ngày đầu tiên thành lập Care1 năm 2007, bác Nguyệt chăm lo phần Sức khỏe cho phụ nữ trong đó bao gồm các bệnh về phụ khoa, ưng thư vú, các vấn đề về loãng xương cũng như chăm sóc sức khỏe tiền mãn kinh cho phụ nữ trong gian đoạn tiền mãn.

  • Hơn 90% bệnh nhân đã gắn bó với bác Nguyệt trong 7 năm qua tại Care1 vì cách tiếp cận nhẹ nhàng, sự tận tâm và khả năng thấu hiểu tâm lý bệnh nhân cũng như làm thể nào để bệnh nhân có thể chia sẻ những vấn đề nhạy cảm của phụ nữ trong quá trình thăm khám.

    Hiên nay tại Phòng khám Care1, bác Nguyệt đã giới thiệu cho bệnh nhân phương pháp mới nhất trong tầm soát ưng thư cổ tử cung bằng phương pháp Thinprep PAP
    Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm:
    Bằng Bác sĩ Y khoa Đại học Y Dược TP.HCM, Việt Nam, 1992

    Bằng Thạc sỹ Khoa học Chuyên ngành Sản & Phụ Khoa, Đại học Y Dược TP.HCM, 2007


    Chuyên viên Sản & Phụ Khoa tại Bệnh viện Từ Dũ và Trung tâm Chăm sóc Sức khỏe Sinh sản TP.HCM, 2008
    Dr. Tran Thi Kim Nguyet
    Speciality: Gynecology
    Nationality: Vietnam
    Languages Spoken: English, Vietnamese
    Gender: Female







    Overview :
    Dr Nguyet has been at Care 1 since 2008. She is responsible for taking care of women's health including gynecology, breast cancer and osteoporosis as well Peri menopause and menopause.
    More than 90% of female patients have been regular patients with Dr Nguyet for the last 7 years at Care1 because of her gentle and professional approach, as well as her dedication and her excellent ability to communicate with patients in sensitive, female matters.
    At Care1, Dr Nguyet just introduced a new method for Cervical cancer screening using Thinprep Pap
    Qualification :
    M.D.HCMC University of Medicine and Pharmacy,Vietnam, 1992 

    Master of Science in Obstetrics and Gynecology, University of Medicine and Pharmacy in HCM City, 2007 


    Obstetrics & Gynecology Specialist in Tu Du Hospital and Reproductive Health Care Center HCMC, 2008



Thứ Bảy, 11 tháng 4, 2015

Bác sĩ bệnh nhiệt đới giỏi

BS. Brian McNaull



Chuyên khoa
Quốc tịch
Canada
Ngôn ngữ
Anh
Giới tính
Nam
Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm
Bằng Cử nhân Y khoa Đại học Sheffield, Anh, 1978
Bằng LMCC (Cử nhân Hội đồng Y khoa Canada) 1983
Bằng CPSO (Cao đẳng Bác sĩ và Phẫu thuật viên Ontario) 1984
Nhân viên phụ tá: Bệnh viện Nhi, Toronto, Canada 1994
Bằng Thạc sỹ Dịch tễ học và Thống kê sinh học, Đại học Cambridge, Anh, 1996
Chứng chỉ Bệnh nhiệt đới & Vệ sinh vùng nhiệt đới, University College, Luân Đôn, Anh, 1997
Thành viên Hội Phúc lợi Cambridge, 1996
Thành viên FRSTM (Hội Y tế Nhiệt đới Hoàng gia - Luân Đôn), 1997
Chuyên viên nghiên cứu lâm sàng: Phòng thí nghiệm Gan/Viêm gan, Bệnh viện Mt. Sinai, 2005



Dr. Brian McNaull

 










Speciality
Nationality
Canada
Languages Spoken
English
Gender
Male
Qualifications
DMB ChB University of Sheffield, UK, 1978 
LMCC (Licentiate Medical Council of Canada)1983 
CPSO (College of Physicians and Surgeons of Ontario) 1984 
Associate Staff: Hospital for Sick Children, Toronto, Canada 1994 
MPhil (Epidemiology and Biostatistics) University of Cambridge UK, 1996 
DTM&H (Dip. Tropical Medicine and Hygiene) University College London UK, 1997 
Fellow Cambridge Commonwealth Society, 1996 
FRSTM (Fellow Royal Society of Tropical Medicine - London), 1997